Tiếng Hàn

Tiếng Hàn

Học tiếng hàn sơ cấp Cái này là đồng hồ phải không? 이것은 시계입니까? Hội thoại(회화) : A : 이것은시계입니까? Đây là đồng hồ phải không? B : 네, 시계입니다. Vâng, ...
0

Học tiếng hàn quốc sơ cấp : Cái này là cái gì ? 이것은 무엇입니까?   Hội thoại ( 회화 ): A- 이것은 무엇입니까? Cái này là cái gì? B- 책상입니다. ...
0

Học tiếng Hàn chủ đề Chào Hỏi  Trong bài này các bạn sẽ học cách giới thiệu tên và học một số cụm từ thông dụng. Để hiểu ...
0

Một số từ vựng tiếng Hàn Quốc cơ bản 머리 Cái đầu 아마 Có lẽ 어머니 Mẹ 모두 Tất cả 모자 Cái nón, mũ 매우 Rất, quá 다리미 ...
0

  Từ vựng tiếng Hàn về đồ dùng trong nhà 가구 Đồ đạc (trong nhà) 가게 Cửa hàng, cửa hiệu 고기 Thịt 귀 Cái tai 개나리 Cây đầu ...
0

Một số câu cơ bản 네 (예)  Vâng, đúng 아니요. không phải 김선생님, 안녕하세요? thầy có khỏe không? 네. 안녕하세요? Khỏe, anh có khỏe không ? … 입니다Tôi là … 6.만나서 ...
0

Phụ âm cuối (p2) Trong bài học trước, chúng ta học cách phát âm với 1 phụ âm cuối. Vậy với từ có 2 phụ âm cuối, cách ...
0

Tiếng Hàn nhập môn : Đuôi chữ “ㅎ” hoặc 받침 “ㅎ” Phụ âm  “ㅎ” khi làm đuôi chữ  (받침) có một số vấn đề sau : 1/ khi ...
0

Các thì trong tiếng Hàn Quốc 1.Thì hiện tại: đang ĐỘNG TỪ + 은/는 Ví dụ: 먹다 먹는다 đang ăn 가다 간다 đang đi 2.Thì quá khứ: đã ĐỘNG TỪ ...
0

  Chủ ngữ 가/이(는/은 ) + vị ngữ Ví dụ: – 내 애인이 예쁩니다. Người yêu tôi đẹp. – 날씨가 좋습니다. Thời tiết đẹp. 2.Chủ Ngữ+가/이(는/은 )+tân ngữ ...
0