Bài 27 Học tiếng hàn sơ cấp Tôi đến để đăng ký lớp học tiếng Hàn

Học tiếng hàn sơ cấp Tôi đến để đăng ký lớp học tiếng Hàn 한국어반 등록을 하려고 왔어요

  1. Phát âm (발음:

1.어학연구소[어항년구소]

2.등록[등녹] 등록금[등녹끔]

3.생년월일[생녀눠릴]

  1. Ngữ pháp (문법) :
  2. V-()려고 V  : ….để …(mục đích)

– 내 동생은 역사 공부를 하려고 중국에 갔어요 . Em trai tôi đi TQ để học lịch sử

– 뭘 하려고 거기에 갑니까? Đi đến đó để làm gì?

– 친구에게 보내려고 택을 한 권 샀어요 .  (đã) mua 1 cuốn sách để gửi cho bạn

  1. V –/ 오다[가다] : V đến/ mang đến [V đi/mang đi ]

– 이름을 써 오세요.  Mời đến ghi tên

– 내일까지 숙제를 해 오겠어요 . Cho đến ngày mai tôi sẽ làm bài tập

– 영숙 씨는 친구집에 케이크를 만들어 갔어요 . Yoengsuk làm bánh kem mang đến nhà bạn

– 선생님 댁에 음료수를 사 갔습니다. Tôi mua nước ngọt mang đến nhà cô giáo

  1. V-() 되다[ 되다] : Nếu V thì được/không được

– 어디에서 내리면 돼요?서울역에서 내리면 돼요.

Dừng ở đâu thì được ? dừng tại ga Seoul thì được

– 무엇을 준비하면 됩니까? 밥하고 김치를 준비하면 됩니다 .

Cần chuẩn bị gì (thì ok) ? chỉ cần chuẩn bị cơm và Kim chi là được

– 9시까지 오면 되지요? 9시까지 오면 안 돼요. 8시까지 와야 해요 .

9 giờ đến vẫn được chứ ? 9 giờ đến thì không được. Phải đến lúc 8h

-운동화를 신으면 안 돼요?그러면 안 돼요.구두를 신어야 해요.

Mang giày thể thao được không ? vậy thì không được, phải mang giày da.

  1. N /  thay thế bằng N /: nghĩa nhấn mạnh (hoặc tương phản)

-한국말은 잘하는데 일본말은 잘 못 해요 . Tôi nói tiếng Hàn giỏi nhưng tiếng Nhật thì không

-편지는 받았는 아직 답장은 못 썼어요.  Nhận được thư nhưng vẫn chưa hồi âm

-밥은 먹었어요?  Đã ăn cơm chưa?

III. Cách dùng từ (어휘화 표현) :

  1. N 등록()하다: đăng ký, ghi danh

-한국어반에 등록을 하고 싶어요. Tôi muốn đăng ký học lớp tiếng Hàn

-외국어 학원에 등록하려고 해요. Tôi định đăng ký ở trung tâm ngoại ngữ

  1. 처음이다 : lần đầu tiên

– 냉면을 처음 먹어 보았어요? 네, 처음이에요.  Lần đầu ăn thử mì lạnh à ? vâng, là lần đầu tiên

– 경주에 몇 번 가 보셨어요? 이번이 처음이에요.  Đã đến Gyeongju mấy lần rồi ? đây là lần đầu tiên

  1. 다른 N : N khác

– 다른 것은 없어요? 그럼 이건 어때요? Không có cái khác à? vậy thì cái này thế nào?

– 다른 사람도 올 거예요? 네,친구들이 올 거예요 . Người khác cũng sẽ đến chứ? vâng, các bạn tôi sẽ đến.

-오늘은 다른 책을 공부하겠어요. Hôm nay tôi sẽ học sách khác

  1. N / 필요하다: cần, cần thiết

– 사진이 몇 장 필요합니까? Cần mấy tấm hình ?

– 등록금이 필요해요.  Cần tiền học phí

** N / 필요 없다không cần, không cần thiết

-교실에는 냉장고가 필요 없어요.  Lớp học không cần tủ lạnh

-어려운 책은 필요 없습니다 . Không cần sách khó