Bài 23 Học tiếng hàn sơ cấp Đừng cúp máy mà hãy đợi

Học tiếng hàn sơ cấp Đừng cúp máy mà hãy đợi 끊지 말고 기다리세요

  1. Hội thoại (회화) :

다나카 : 여보세요. 거기 김펄수 씨닙이지요 ?

아주머니 : 아닌데요. 몇 번에 걸었어요 ?

다나카 : 거기 880-5416 아닙니까 ?

아주머니 : 전화 잘못 거셨어요. 여기는 8805426이에요.

다나카 :

  1. Phát âm (발음):

1.끊지 말고[끈치말고]

2.880-5416[팔팔공에오사일륙]

  1. Ngữ pháp (문법):
  2. 잘못V :sai, nhầm, không đúng

-전화 잘못 거셨어요 . Gọi nhầm số rồi ạ

-버스를 잘못 타서 학교에 늦었어요. Đi nhầm xe bus nên đến trường trễ

-음식을 잘못 먹어서 배가 아파요.  Ăn nhầm món gì nên đau bụng

[잘못]V : V không giỏi lắm, không tốt lắm

-한국말을 잘하세요? 아니요, 잘 못해요. Nói tiếng Hàn giỏi chứ ? không, không giỏi lắm

-김치를 잘 먹어요? 아뇨, 잘 못 먹어요. Ăn được nhiều kim chi chứ ? Không, không ăn nhiều lắm.

  1. V- 말다: đừng

-담배를 피우지 마십시오 . Xin đừng hút thuốc

-오늘 거기 가지 맙시다 . Hôm nay đừng đến chỗ đó

V1- 말고 V2-()세요 : Đừng V1 mà hãy V2

-놀지 말고 공부하세요 . Đừng chơi mà hãy học

– 끊지 말고 기다리세요 .  Đừng cúp máy (điện thoại), hãy chờ nhé

-커피를 마시지 말고 밥을 잡수세요 .  Đừng uống cà phê, mà hãy ăn cơm

III. Cách dùng từ (어휘화 표현) :

1. (number[phone]) -> số (điện thoại, nhà, hộp thư..)

-몇 번에 걸었어요?  Gọi số mấy vậy?

-148번 버스를 타세요 . Hãy/vui lòng đi xe bus số 148

-몇 번이 답이에요? 2 번이에요 .  Đáp án số mấy ? số 2

  1. N에게 전화() 걸다(to call N[person]) -> gọi điện cho ai đó

N에 전화(를) 걸다 (to call N[place]) -> gọi điện đến nơi nào đó

-선생님께서 저에게 전화를 거셨어요 . Cô giáo gọi điện cho tôi

-동생이 친구에게 전화를 겁니다 . Đứa em gọi điện cho bạn

-어디에 전화를 거셨어요? 친구 집에 걸었어요 . Đã gọi điện cho ai vậy? gọi đến nhà bạn

-학교에 전화 걸어 보세요 . Hãy gọi thử đến trường

  1. 그런데요: Đúng vậy, phải rồi

-여기가 서울대학교입니까? 네, 그런데요.  Đó có phải là trường ĐH Seoul không ạ? dạ phải

-김 선생님이시지요? 네, 그런데요.  Có phải là thầy Kim không ? vâng, tôi đây

아닌데요 : không phải, không đúng

-거기 영숙 씨 집이에요? 아닌데요. 몇 번에 걸었지요? Đó có phải là nhà Yeongsuk không ạ? không phải, anh gọi số mấy vậy?

-문 선생님이세요? 아닌데요. 나는 최 선생인데요 . Thầy Mun phải không ? không phải, tôi là thầy Choi

  1. 전화(끊다: ngừng cuộc gọi, ngắt máy, cúp máy

받다.  nhận cuộc gọi

바꾸다[바꿔 주다] . chuyển máy

– 전화 끊겠습니다.  Tôi ngưng nhé (không nghe điện thoại nữa và tắt máy)

-빨리 받으세요. Vui lòng đến nhận cuộc gọi nhanh lên

-철수 씨 좀 바꿔 주세요. Vui lòng chuyển máy cho Cheolsoo

*전화(가) 오다 . cuộc gọi đến (có điên thoại gọi đến)

-수미 씨, 전화 왔어요. Bạn Su Mi, có điện thoại nè

– 전화가 왔는데 못 받았어요.  Điện thoại gọi đến nhưng không thể bắt máy