Hỏi đáp nhanh

鹤鸵 食火鸡 tiếng trung là gì?

Thông tin thuật ngữ

Định nghĩa – Khái niệm

鹤鸵 食火鸡 tiếng trung là gì?

鹤鸵 食火鸡 tiếng trung có nghĩa là đà điểu đầu mào (hètuó shíhuǒjī )

  • 鹤鸵 食火鸡 tiếng trung có nghĩa là đà điểu đầu mào (hètuó shíhuǒjī ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Chim.
  • Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Động thực vật.

đà điểu đầu mào (hètuó shíhuǒjī ) Tiếng Trung là gì?

Tiếng Trung có nghĩa là 鹤鸵 食火鸡 .

Ý nghĩa – Giải thích

鹤鸵 食火鸡 tiếng trung nghĩa là đà điểu đầu mào (hètuó shíhuǒjī ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Chim..

Đây là cách dùng 鹤鸵 食火鸡 tiếng trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2021.

Tổng kết

Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Động thực vật 鹤鸵 食火鸡 tiếng trung là gì? (hay giải thích đà điểu đầu mào (hètuó shíhuǒjī ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Chim. nghĩa là gì?) . Định nghĩa 鹤鸵 食火鸡 tiếng trung là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng 鹤鸵 食火鸡 tiếng trung / đà điểu đầu mào (hètuó shíhuǒjī ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Chim.. Truy cập vudinhquang.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn…liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *