Hỏi đáp nhanh

辅助账 tiếng trung là gì?

Thông tin thuật ngữ

Định nghĩa – Khái niệm

辅助账 tiếng trung là gì?

辅助账 tiếng trung có nghĩa là tài khoản phụ (fǔzhù zhàng )

  • 辅助账 tiếng trung có nghĩa là tài khoản phụ (fǔzhù zhàng ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Kế toán.
  • Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Kinh tế.

tài khoản phụ (fǔzhù zhàng ) Tiếng Trung là gì?

Tiếng Trung có nghĩa là 辅助账 .

Ý nghĩa – Giải thích

辅助账 tiếng trung nghĩa là tài khoản phụ (fǔzhù zhàng ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Kế toán..

Đây là cách dùng 辅助账 tiếng trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2021.

Tổng kết

Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Kinh tế 辅助账 tiếng trung là gì? (hay giải thích tài khoản phụ (fǔzhù zhàng ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Kế toán. nghĩa là gì?) . Định nghĩa 辅助账 tiếng trung là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng 辅助账 tiếng trung / tài khoản phụ (fǔzhù zhàng ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Kế toán.. Truy cập vudinhquang.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn…liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *