Học tiếng hàn cơ bản

Học tiếng hàn cơ bản

Một số từ vựng tiếng Hàn Quốc cơ bản 머리 Cái đầu 아마 Có lẽ 어머니 Mẹ 모두 Tất cả 모자 Cái nón, mũ 매우 Rất, quá 다리미 ...
0

  Từ vựng tiếng Hàn về đồ dùng trong nhà 가구 Đồ đạc (trong nhà) 가게 Cửa hàng, cửa hiệu 고기 Thịt 귀 Cái tai 개나리 Cây đầu ...
0

Một số câu cơ bản 네 (예)  Vâng, đúng 아니요. không phải 김선생님, 안녕하세요? thầy có khỏe không? 네. 안녕하세요? Khỏe, anh có khỏe không ? … 입니다Tôi là … 6.만나서 ...
0

Phụ âm cuối (p2) Trong bài học trước, chúng ta học cách phát âm với 1 phụ âm cuối. Vậy với từ có 2 phụ âm cuối, cách ...
0

Tiếng Hàn nhập môn : Đuôi chữ “ㅎ” hoặc 받침 “ㅎ” Phụ âm  “ㅎ” khi làm đuôi chữ  (받침) có một số vấn đề sau : 1/ khi ...
0

Các thì trong tiếng Hàn Quốc 1.Thì hiện tại: đang ĐỘNG TỪ + 은/는 Ví dụ: 먹다 먹는다 đang ăn 가다 간다 đang đi 2.Thì quá khứ: đã ĐỘNG TỪ ...
0

  Chủ ngữ 가/이(는/은 ) + vị ngữ Ví dụ: – 내 애인이 예쁩니다. Người yêu tôi đẹp. – 날씨가 좋습니다. Thời tiết đẹp. 2.Chủ Ngữ+가/이(는/은 )+tân ngữ ...
0
Học tiếng hàn cơ bản

Patchim 받침 (PAT CHIM) là phụ âm luôn đứng dưới của một từ. Hầu như tất cả các phụ âm đều có thể làm 받침 nhưng khi phát ...
0

Nguyên tắc viết cách chữ trong tiếng Hàn Khi viết hoặc gõ tiếng Hàn trên máy tính, để tránh người đọc hiểu lầm hoặc khó hiểu, cần phải ...
0
Học tiếng hàn cơ bản

Chữ cái tiếng Hàn và phím gõ tương ứng Chú thích +Dòng đầu :Kí tự tiếng +Dòng chữ màu ghi: Shift + phím tương ứng +Dòng chữ màu ...
0