Bài 29 Học tiếng hàn sơ cấp cách nói Chưa thể nói chuyện dài được

Học tiếng hàn sơ cấp cách nói Chưa thể nói chuyện dài được  아직도 이야기를 길게 못 해요

  1. Phát âm (발음) :

1.꽤[꽤/꿰]

2.정확하군요[정화카구뇨]

3.그렇게[그러케] 이렇게[이러케] 저렇게[저러케]

  1. Ngữ pháp (문법) :
  2. A-trạng từ (tính từ+) thể hiện tính chất , nhấn mạnh hơn về trạng thái sự việc. Có thể dịch theo nghĩa vốn có của A hoặc thêm từ “một cách ” trước A.

-정확하게 발음을 하는군요.  Bạn phát âm một cách chính xác thật

-영희는 옷을 아주 싸게 샀어요. Younghee mua áo rất rẻ

-좀 늦게 가면 안 됩니까? Đi về muộn một chút k được sao?

-좋다->좋게                                               -쉽다->쉽게

-늦다->늦게                                               -싸다->싸게

-짧다->짧게                                               -맛있다->맛있게

-바쁘다->바쁘게                                        -재미있다->재미있게

-비싸다->비싸게                                        -정확하다->정확하게

  1. N처럼:  so sánh giống ~ , bằng ~ , như ~

-월슨 씨는 한국 사람 처럼 한국말을 잘해요. Wilson nói tiếng Hàn giỏi như người HQ

-그 여자는 꽃처럼 아름다워요.  Cô gái đó đẹp như hoa

  1. A/V1 -() A/V2-() 거예요: nếu A/V thì sẽ, có lẽ A/V 2 (tương lai gần)

-친구한테 선물을 받으면 기쁠 거예요. Tôi sẽ vui nếu nhận quà từ bạn

-이약을 먹으면 기침을 안 할 예요 . Nếu uống thuốc này thì k còn ho

-그 책을 너무 비싸면 안 살 거예요. Nếu cuốn sách đó đắt quá có lẽ sẽ k mua

** A/V-/었을 거예요:  có lẽ đã  A/V (quá khứ )

-9시 30분이니까 수업을 시작헸을 거예요.  Là 9g 30 chắc là lớp học đã bắt đầu rồi

-10년 전에는 그 여자도 예뻤을 거예요. Chắc 10 năm trước cô gái đó cũng rất đẹp

III. Từ vựng và cách biểu đạt (어휘화 표현) :

1.오래간만이다: lâu lắm k gặp

-오래간만이에요 ,영숙 씨. Lâu lắm rồi mới gặp bạn Youngsuk

-참 오래간만이군요.  Thật lâu quá rồi mới gặp đây

2.그동안 : trong suốt thời gian đó

-그동안 고향에 내려가서 지냈어요. Suốt thời gian qu a tôi sống ở dưới quê

김 선생님 ,그동안 안녛하셨어요? Thầy Kim (trong thời quan qua ) khỏe chứ ạ ?

  1. ~ : rất ~ , khá ~

-오른은 꽤 춥지요? Hôm nay khá lạnh

-시험이 꽤 어려웠어요. Kỳ thi khó nhiều

  1. 아직도: vẫn chưa

-3월이지만 아직도 춥습니다 . Tháng 3 mà vẫn còn lạnh

-아직도 한국말을 잘 못해요. Tôi vẫn chưa nói tiếng Hàn giỏi

  1. 그렇게/저헣게/이랗게: như thế kia ,thế này, thế đó

-그렇게 하면 좋겠어요 . Làm như thế đó thì ok

-저렇게 하면 안 돼요 . Làm như vậy không được

-이렇게 발음해 보세요 . Hãy phát âm như thế này