Bài 11 học tiếng hàn sơ cấp Đó có phải nhà thầy Kim không ạ?

Học tiếng hàn sơ cấp Đó có phải nhà thầy Kim không ạ? 거기  선생님 댁입니까?

  1. Hội thoại (회화) :

A : 여보세요. 거기 김 선생님 댁입니까?

Alô, Đó có phải nhà của thầy Kim không ạ?

B : 네, 그렇습니다. 실례지만, 누구세요? Vâng, Đúng rồi ạ. Xin lỗi ai vậy?

A : 저는 윌슨입니다. 김 선생님의 친구입니다. 선생님 계십니까?

Tôi là Wilson, là bạn của thầy Kim. Thầy có nhà không ạ?

B : 아니요, 지금 안 계세요. Không, bây giờ không có ở nhà ạ

A : 아, 그러면 다시 전화하겠습니다. 안녕히 계세요.

À, vậy thì tôi sẽ gọi lại. Xin chào!

  1. IITừ vựng (단어:

여보세요 : A lô                                               선생님 : thầy (cô) giáo

댁 : nhà ( thể kính ngữ)                                  거기 : đó

그렇다 : như vậy, như thế                             실례지만 : xin lỗi nhưng ~, rất tiếc nhưng ~

누구 : ai                                                        친구 : bạn

계시다 : có/ ở (kính ngữ)                              안 ~ : không ~ (tiền tố phủ định, đứng trước động từ

다시 : lại, lần nữa                                          전화하다 : gọi điện thoại